Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: cuo4;
Việt bính: cou3;
厝 thố, thác
Nghĩa Trung Việt của từ 厝
(Động) Đặt, để.§ Thông thố 措.
◎Như: tích tân thố hỏa 積薪厝火 chất củi gần lửa (ý nói ở vào nơi nguy hiểm, cũng như ngầm để củi gần lửa có khi cháy nhà).
(Động) Quàn (tạm giữ linh cữu chờ đem chôn).
◇Phù sanh lục kí 浮生六記: Như vô lực huề thiếp hài cốt quy, bất phương tạm thố ư thử 如無力攜妾骸骨歸, 不妨暫厝於此 (Khảm kha kí sầu 坎坷記愁) Nếu chưa đủ sức mang hài cốt của thiếp về, tạm quàn ở đây cũng không sao.
(Danh) Chỉ nhà.
◇Lam Vĩ Tinh 藍尾星: Thố lí không không, Thái viên tài thông 厝裏空空, 菜園栽蔥 (Trung quốc ca dao tư liệu 中國歌謠資料) Trong nhà trống không, Vườn rau trông hành.Một âm là thác.
(Danh) Đá mài.
§ Thông thác 錯.
(Tính) Tạp loạn.
xó, như "xó tối" (vhn)
thố, như "thố (đặt)" (btcn)
Nghĩa của 厝 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuò]Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 10
Hán Việt: THỔ
书
1. đặt; để; xếp。放置。
厝 火积薪。
nuôi ong tay áo; xếp củi lên lửa
2. quàn; chôn; chôn tạm (chờ cải táng)。把棺材停放待葬,或浅埋以待改葬。
暂厝 。
quàn tạm.
浮厝
。 chôn nổi.
Từ ghép:
厝火积薪
Số nét: 10
Hán Việt: THỔ
书
1. đặt; để; xếp。放置。
厝 火积薪。
nuôi ong tay áo; xếp củi lên lửa
2. quàn; chôn; chôn tạm (chờ cải táng)。把棺材停放待葬,或浅埋以待改葬。
暂厝 。
quàn tạm.
浮厝
。 chôn nổi.
Từ ghép:
厝火积薪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thác
| thác | 托: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thác | 拓: | thác (khai khẩn) |
| thác | 搨: | thác (rập hình nổi) |
| thác | 柝: | thác (mõ chuyển canh giờ) |
| thác | 槖: | thác ghềnh |
| thác | 橐: | thác nước |
| thác | 𣟄: | thác (mõ chuyển canh giờ) |
| thác | 𣨰: | thác (chết) |
| thác | 𣴜: | thác ghềnh |
| thác | : | thác nước |
| thác | 萚: | thác (vỏ, lá cây rụng) |
| thác | 蘀: | thác (vỏ, lá cây rụng) |
| thác | 託: | thác (cầm, đỡ, nâng); thoái thác |
| thác | 跅: | thác (phóng đãng) |
| thác | 錯: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |
| thác | 错: | thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng) |

Tìm hình ảnh cho: thố, thác Tìm thêm nội dung cho: thố, thác
